Giá để mô-đun pin xe điện
Giá để mô-đun pin xe điện thấp dùng để lưu trữ và vận chuyển trong sản xuất. Khung xếp chồng 1360 × 1200 × 293 mm chịu tải 1500 kg.
Giá thép cho bộ pin và mô-đun pin trong sản xuất, lưu kho. Các điểm đỡ và định vị chuyên dụng đặt pin trong khung phù hợp với kích thước của pin.
Giá để mô-đun pin xe điện thấp dùng để lưu trữ và vận chuyển trong sản xuất. Khung xếp chồng 1360 × 1200 × 293 mm chịu tải 1500 kg.
Giá thép để bộ pin xe điện có gối đỡ định vị và khe luồn càng nâng. Khung xếp chồng 1300 × 1100 × 550 mm chịu tải 1000 kg.
Giá để bộ pin xe điện xếp chồng dùng trong sản xuất, có gối đỡ định vị và khe luồn càng nâng. Đáy 2400 × 1095 mm chịu tải 1500 kg.
Giá pin thép Q235 xếp chồng dùng trong sản xuất xe điện. Gối đỡ định vị bộ pin, đáy có khe luồn càng nâng.
Giá để bộ pin xe điện xếp chồng có gối đỡ định vị, dùng trong sản xuất. Khung thép 1612 × 1316 × 531 mm chịu tải 1500 kg.
Giá thép để bộ pin có gối đỡ định vị và khe luồn càng nâng, dùng trong sản xuất xe điện. Khung xếp chồng 1800 × 1150 × 590 mm chịu tải 1500 kg.
Giá thép xếp chồng để lưu trữ và vận chuyển pin xe điện. Khung 1612 × 1316 × 531 mm tạo bệ đỡ thấp với tải trọng 1500 kg.
Giá thép Q235 để lưu trữ và di chuyển bộ pin xe điện. Khung 2400 × 1095 × 550 mm có thể xếp chồng và chịu tải 1500 kg.
Không có sản phẩm phù hợp với tìm kiếm. Thử mã mẫu hoặc từ khóa khác.Yêu cầu báo giá
So sánh kích thước hàng hóa với không gian sử dụng bên trong, tính cả bao bì và khoảng hở để xếp dỡ. Kích thước bên ngoài quyết định diện tích và không gian thiết bị chiếm dụng. Đồng thời kiểm tra tải trọng, cửa xếp dỡ và khả năng tương thích với thiết bị vận chuyển nội bộ của bạn.
Cung cấp kích thước, trọng lượng bộ pin hoặc mô-đun, các điểm đỡ cho phép và phương thức vận chuyển. Nêu yêu cầu định vị hoặc cố định để có thể kiểm tra bố trí giá theo linh kiện thực tế.