Giá lưu trữ lốp
Giá thép lưu trữ lốp gấp gọn có khung hở 2200 × 1100 × 2000 mm. Giá xếp chồng chịu tải 1000 kg để lưu trữ lốp trong kho và vận chuyển theo lô.
Giá lưu trữ lốp cho nhà máy và kho phân phối, với kết cấu cột và khung phục vụ lưu trữ, vận chuyển theo lô.
Giá thép lưu trữ lốp gấp gọn có khung hở 2200 × 1100 × 2000 mm. Giá xếp chồng chịu tải 1000 kg để lưu trữ lốp trong kho và vận chuyển theo lô.
Giá lưu trữ lốp sơn tĩnh điện có kích thước đáy 92 × 40 in và tải trọng 1000 kg. Trụ tháo rời giảm không gian cần thiết để lưu trữ giá rỗng.
Giá thép Q235 xếp chồng để lưu trữ lốp, có trụ tháo rời và bề mặt sơn tĩnh điện. Khung hở 2200 × 1100 × 2000 mm chịu tải 1500 kg.
Giá thép xếp chồng bản rộng để lưu trữ lốp trong kho. Khung hở sơn tĩnh điện 3900 × 1150 × 1250 mm chịu tải 1500 kg để vận chuyển lốp theo lô.
Giá lưu trữ lốp thép Q235 có mặt kín và bề mặt sơn tĩnh điện. Khung xếp chồng 1500 × 1200 × 1330 mm chịu tải 1000 kg.
Giá thép để lốp sơn tĩnh điện có khung hở 60 × 60 × 60 in và tải trọng 1500 kg. Kết cấu xếp chồng phù hợp để lưu trữ lốp trong kho.
Giá thép lưu trữ lốp có trụ tháo rời và khung 60 × 60 × 60 in. Giá xếp chồng sơn tĩnh điện chịu tải 1500 kg và tháo rời để lưu trữ khi rỗng.
Giá thép sơn tĩnh điện để lưu trữ lốp, có khung 60 × 60 × 60 in và tải trọng 1500 kg. Kết cấu xếp chồng phù hợp để lưu trữ lốp trong kho.
Giá lưu trữ lốp sơn tĩnh điện có kích thước đáy 92 × 40 in và tải trọng 1200 kg. Kết cấu xếp chồng phù hợp để lưu trữ lốp theo lô trong kho.
Không có sản phẩm phù hợp với tìm kiếm. Thử mã mẫu hoặc từ khóa khác.Yêu cầu báo giá
So sánh kích thước hàng hóa với không gian sử dụng bên trong, tính cả bao bì và khoảng hở để xếp dỡ. Kích thước bên ngoài quyết định diện tích và không gian thiết bị chiếm dụng. Đồng thời kiểm tra tải trọng, cửa xếp dỡ và khả năng tương thích với thiết bị vận chuyển nội bộ của bạn.
Độ phù hợp phụ thuộc vào đường kính, chiều rộng, trọng lượng và cách bố trí lốp. Gửi các thông tin này cùng số lốp trên mỗi giá để có thể kiểm tra không gian sử dụng và vị trí đỡ.